Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của continueđộng từEN-VI Dict
- Liên tục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting continued after a short break.
-
We saw continued rain all afternoon.
/kənˈtɪnjuːd/
continued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của continue; Liên tục.
The meeting continued after a short break.
We saw continued rain all afternoon.