TanroDictionary

continuity

/ˌkɑːntəˈnuːəti/

Anh
0

continuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục; Kịch bản điện ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục.danh từEN-VI Dict
  2. Kịch bản điện ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The principle of continuity is important in physics.

  2. The film had strong continuiti and flow.

  3. the principle of continuity

    nguyên tắc liên tục