TanroDictionary

contorted

/kənˈtɔrtəd/

Anh
0

contorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contort; Vặn vẹo; Méo mó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của contortđộng từEN-VI Dict
  2. Vặn vẹo.tính từEN-VI Dict
  3. Méo mó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She contorted her face in surprise.

  2. His contorted smile showed clear pain.

  3. The picture looked contorted after the fall.