TanroDictionary

contortion

/kənˈtɔːʃn/

Anh
0

contortion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoắn lại, sự vặn lại; Sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày; Trật khớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoắn lại, sự vặn lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày.danh từEN-VI Dict
  3. Trật khớp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat sat in a contortion to clean itself.

  2. Her face made a contortion of surprise.

  3. The doctor checked the contortion before the cast.