Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể rút lại, tính co lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the contractility yesterday.
/ˌkɑːntrəkˈtɪləti/
contractility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể rút lại, tính co lại.
She saw the contractility yesterday.