Nghĩa tiếng Việt
- Máy kỳ cục.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái gì hỏng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He built a strange contraption from old parts.
-
The box was a contraption for holding tools.