Nghĩa tiếng Việt
- Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.tính từEN-VI Dict
- Phụ thêm vào.tính từEN-VI Dict
- Hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her contributory work improved the whole project.
-
The accident was a contributory cause of the delay.
-
Each contributory may owe money if the firm fails.
-
contributory cause
nguyên nhân phụ thêm vào