Nghĩa tiếng Việt
- Người nghĩ ra, người sáng chế ra.danh từEN-VI Dict
- Người tài xoay xở, người khéo lo liệu.danh từEN-VI Dict
- Người bày mưu tính kế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contriver invented a clever new tool.
-
He is known as a clever contriver of plans.
-
The contriver planned the whole trip alone.
-
a good contriver
người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang