TanroDictionary

contriver

/kənˈtrɑɪvɜː/

Anh
0

contriver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghĩ ra, người sáng chế ra; Người tài xoay xở, người khéo lo liệu; Người bày mưu tính kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghĩ ra, người sáng chế ra.danh từEN-VI Dict
  2. Người tài xoay xở, người khéo lo liệu.danh từEN-VI Dict
  3. Người bày mưu tính kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contriver invented a clever new tool.

  2. He is known as a clever contriver of plans.

  3. The contriver planned the whole trip alone.

  4. a good contriver

    người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang