TanroDictionary

control gate

/kənˈtroʊl ˈɡeɪt/

Anh
0

control gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổng điều khiển; cực cổng điều khiển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổng điều khiển; cực cổng điều khiển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The control gate played a key role.