Nghĩa tiếng Việt
- Cổng điều khiển; cực cổng điều khiển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The control gate played a key role.
/kənˈtroʊl ˈɡeɪt/
control gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổng điều khiển; cực cổng điều khiển.
The control gate played a key role.