Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chế ngự, tính có thể kiềm chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system's controllabiliti impressed the engineers.
-
The toy's controllabiliti made it easy to use.
-
The coach praised the player's controllabiliti.