Nghĩa tiếng Việt
- Có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ.tính từEN-VI Dict
- Dễ vận dụng, dễ điều khiển.tính từEN-VI Dict
- Có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system is controllable from one screen.
-
The machine is controllable by a child.
-
His urge was controllable with support.