Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của controlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He controlled the car on the hill.
/kənˈtrəʊld/
controlled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của control.
He controlled the car on the hill.