TanroDictionary

controller

/kənˈtrəʊlə(r)/

Anh
0

controller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát; Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội... ) ((cũng) comptroller); Bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiểm tra, người kiểm soát.danh từEN-VI Dict
  2. Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội... ) ((cũng) comptroller).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The controller checked each ticket carefully.

  2. The hospital controller managed the daily budget.

  3. The temperature controller kept the room warm.