Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is contusing his arm during the fall.
/ˈkɑːntəsɪŋ/
contusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contuse.
He is contusing his arm during the fall.