Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giập; (y học) sự đụng giập.danh từEN-VI Dict
- Vết đụng giập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a contusion on his arm.
-
The doctor treated the contusion carefully.
/kənˈtjuːʒn/
contusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giập; (y học) sự đụng giập; Vết đụng giập.
He had a contusion on his arm.
The doctor treated the contusion carefully.