Nghĩa tiếng Việt
- Câu đố.danh từEN-VI Dict
- Câu hỏi hắc búa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The riddle was a difficult conundrum.
-
His question was a real conundrum for us.
/kəˈnʌndrəm/
conundrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu đố; Câu hỏi hắc búa.
The riddle was a difficult conundrum.
His question was a real conundrum for us.