TanroDictionary

conundrum

/kəˈnʌndrəm/

Anh
0

conundrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu đố; Câu hỏi hắc búa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu đố.danh từEN-VI Dict
  2. Câu hỏi hắc búa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riddle was a difficult conundrum.

  2. His question was a real conundrum for us.