Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convalesce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is convalescing at home after illness.
/kˈɒnvəlˌɛsɪŋ/
convalescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convalesce.
She is convalescing at home after illness.