Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conventionalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is conventionalizing the layout for the new guide.
/kənˌvenʃəˈwɑːnəliːzɪŋ/
conventionalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conventionalize.
She is conventionalizing the layout for the new guide.