TanroDictionary

conversable

/kənˈvɜːsəbəl/

Anh
0

conversable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình); Dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình).tính từEN-VI Dict
  2. Dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a conversable neighbor who loves chat.

  2. She is so conversable that strangers relax quickly.