Nghĩa tiếng Việt
- Nói chuyện, chuyện trò.động từEN-VI Dict
- Toán đảo đề.danh từEN-VI Dict
- Trái ngược, nghịch đảo.tính từEN-VI Dict
- (trang trọng, nội động từ) Nói chuyện, chuyện trò.động từWiktionary
- Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.tính từ いWiktionary
- Sự đối lập nhau; sự nghịch đảo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
We converse after dinner about school and friends.
-
The converse of the statement is also true.
-
Her answer had the converse meaning of mine.