Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chở, có thể chuyên chở.tính từEN-VI Dict
- Có thể truyền đạt, có thể cho biết.tính từEN-VI Dict
- Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxes were conveyable by hand.
-
Her smile was conveyable without any words.
-
The house was conveyable to the new owner.