Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thuyết phục được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her evidence was convincible to most readers.
/kənˈvɪnsbəns/
convincible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thuyết phục được.
Her evidence was convincible to most readers.