Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convoke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were convoking the committee for a short meeting.
/ˈkɑːvnəʊkɪŋ/
convoking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convoke.
They were convoking the committee for a short meeting.