TanroDictionary

convulse

/kənˈvʌls/

Anh
0

convulse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Làm co giật (bắp cơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Làm co giật (bắp cơ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise will convulse the room.

  2. The medicine can convulse the muscles.