Nghĩa tiếng Việt
- Làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm co giật (bắp cơ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise will convulse the room.
-
The medicine can convulse the muscles.