TanroDictionary

convulsion

/kənˈvʌlʃn/

Anh
0

convulsion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển; Cơn cười thắt ruột; (y học) chứng co giật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn cười thắt ruột.danh từEN-VI Dict
  3. (y học) chứng co giật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The region suffered a convulsion of nature recently.

  2. She laughed until a convulsion shook her shoulders.

  3. The doctor treated the child's convulsion quickly.

  4. convulsion of nature

    sự biến động của thiên nhiên