TanroDictionary

cookie

/ˈkʊki/

Anh
0

cookie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh bao; Bánh dẹt nhỏ, bánh quy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh bao.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh dẹt nhỏ, bánh quy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a cookie with milk.

  2. She baked a cookie for lunch.