Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ nấu ăn.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ nấu ăn; vật dụng bếp núc (các loại nồi, chảo, vỉ nướng... dùng chế biến các món ăn).danh từWiktionary
Ví dụ
-
New cookware made cooking much easier.
/ˈkʊkweə(r)/
cookware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ nấu ăn; Dụng cụ nấu ăn; vật dụng bếp núc (các loại nồi, chảo, vỉ nướng... dùng chế biến các món ăn).
New cookware made cooking much easier.