TanroDictionary

coolness

/ˈkuːlnəs/

Anh
0

coolness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát; Sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh; Sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coolness of the water felt good on my hands.

  2. She kept her coolness during the test.

  3. His coolness showed that he did not care.

  4. The clerk's coolness toward us felt rude.