Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của coopđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của coopđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The chicks are cooping inside the pen.
/ˈkuːpɪŋ/
cooping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của coop; phân từ hiện tại của coop.
The chicks are cooping inside the pen.