Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He copes better when he sleeps enough.
/kˈəʊps/
copes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cope.
He copes better when he sleeps enough.