TanroDictionary

copiousness

/ˈkoʊpiəsnəs/

Anh
0

copiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden had copiousness after the heavy rain.