TanroDictionary

coprophyte

/ˈkɑːprəˌfaɪt/

Anh
0

coprophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc ở (sống ở) phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc ở (sống ở) phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coprophyte grew in rich waste.