Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to copses the issue.
/kˈɒpsɪz/
copses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copse.
She tried to copses the issue.