Nghĩa tiếng Việt
- Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The copy-reader checked every line before printing.
/ˈkɑːpiˈridɜː/
copy-reader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).
The copy-reader checked every line before printing.