TanroDictionary

copy-reader

/ˈkɑːpiˈridɜː/

Anh
0

copy-reader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The copy-reader checked every line before printing.