TanroDictionary

coracle

/ˈkɒrəkl/

Anh
0

coracle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền thúng (bọc vải dầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền thúng (bọc vải dầu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He crossed the river in a coracle.