Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cordđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cords the curtains before leaving.
/kɔrdz/
cords là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cord.
She cords the curtains before leaving.