Nghĩa tiếng Việt
- Thúng đựng than, thúng đựng qặng.danh từEN-VI Dict
- Giỏ đựng cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lifted the corf full of coal.
-
The fish were carried in a corf.
/ˈkɔrf/
corf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thúng đựng than, thúng đựng qặng; Giỏ đựng cá.
He lifted the corf full of coal.
The fish were carried in a corf.