TanroDictionary

corf

/ˈkɔrf/

Anh
0

corf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thúng đựng than, thúng đựng qặng; Giỏ đựng cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúng đựng than, thúng đựng qặng.danh từEN-VI Dict
  2. Giỏ đựng cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the corf full of coal.

  2. The fish were carried in a corf.