TanroDictionary

corkscrew

/ˈkɔːkskruː/

Anh
0

corkscrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà); Làm xoắn ốc; xoắn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà).danh từEN-VI Dict
  2. Làm xoắn ốc; xoắn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He opened the bottle with a corkscrew.

  2. The dancer began to corkscrew a line gracefully.

  3. to corkscrew a line

    vẽ một đường xoắn ốc