TanroDictionary

cornball

/ˈkɔrnˌbɔl/

Anh
0

cornball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thật thà; Có chai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thật thà.danh từEN-VI Dict
  2. Có chai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That cornball told a very simple story.

  2. His cornball shoes were hard and dry.