TanroDictionary

cornet

/ˈkɔːnɪt/

Anh
0

cornet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kèn coonê; Người thổi kèn coonê; Bao giấy hình loa (đựng lạc rang... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn coonê.danh từEN-VI Dict
  2. Người thổi kèn coonê.danh từEN-VI Dict
  3. Bao giấy hình loa (đựng lạc rang... ).danh từEN-VI Dict
  4. Khăn trùm của bá tước (màu trắng).danh từEN-VI Dict
  5. Sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier carried a bright cornet.

  2. The cornet played softly outside.

  3. He poured peanuts into a paper cornet.

  4. The cornet hung near the ceremony.

  5. The cornet rode at the front of the troop.