TanroDictionary

cornicle

/ˈkɔː(r)nɪkəl/

Anh
0

cornicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyến tiết sáp (rệp cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyến tiết sáp (rệp cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cornicle released a tiny drop.