/ˈkɔː(r)nɪkəl/
cornicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyến tiết sáp (rệp cây).
The cornicle released a tiny drop.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm