Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành sừng ở biểu bì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cornification made the skin thicker.
/ˌkɔrnəfəˈkeɪʃən/
cornification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành sừng ở biểu bì.
Cornification made the skin thicker.