Nghĩa tiếng Việt
- Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).danh từEN-VI Dict
- Sự phong phú, sự dồi dào.danh từEN-VI Dict
- Kho hàng lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table held a cornucopia of fruit.
-
The market offered a cornucopia of choices.
-
The warehouse was a cornucopia of supplies.