TanroDictionary

cornucopia

/ˌkɔːnjuˈkəʊpiə/

Anh
0

cornucopia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú); Sự phong phú, sự dồi dào; Kho hàng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phong phú, sự dồi dào.danh từEN-VI Dict
  3. Kho hàng lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table held a cornucopia of fruit.

  2. The market offered a cornucopia of choices.

  3. The warehouse was a cornucopia of supplies.