TanroDictionary

corny

/ˈkɔːni/

Anh
0

corny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chai (chân); Nhiều lúa; Cổ lổ sĩ, cũ rích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chai (chân).tính từEN-VI Dict
  2. Nhiều lúa.tính từEN-VI Dict
  3. Cổ lổ sĩ, cũ rích.tính từEN-VI Dict
  4. Uỷ mị, sướt mướt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That joke sounds corny now.

  2. This field is corny and full of grain.

  3. The movie felt corny and old.

  4. His corny speech made me smile.