TanroDictionary

corotation

/ˈkoʊˌroʊˈteɪʃən/

Anh
0

corotation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác; Sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon's corotation matches the planet's pull.

  2. Their corotation keeps both objects aligned.