TanroDictionary

coroutine

/coruːˈtiːn/

Anh
0

coroutine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng thường trình, thường trình phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng thường trình, thường trình phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The program used a coroutine for background work.