Nghĩa tiếng Việt
- Xâm thực (nước bào mòn đất, đá).động từEN-VI Dict
- Bị xâm thực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fast water can corrade the soft riverbank over time.
-
The cliff face will corrade slowly in strong rain.
/kəˈɑːd/
corrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xâm thực (nước bào mòn đất, đá); Bị xâm thực.
Fast water can corrade the soft riverbank over time.
The cliff face will corrade slowly in strong rain.