Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her correctitude impressed the teachers.
/kəˈrɛktəˌtuːd/
correctitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
Her correctitude impressed the teachers.