Nghĩa tiếng Việt
- Hành lang (nhà, toa xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corridor was quiet after class.
-
The corridor linked the two countries.