Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corrode.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal is corroding in the rain.
/kərˈəʊdɪŋ/
corroding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corrode.
The metal is corroding in the rain.